FPTS: Cấp giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 10/01/2017 - 16:41:17
Ngày 10/01/2017, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) đã cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi số 61/GCNTVLK-2 cho Công ty cổ phần Chứng khoán FPT cụ thể như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán FPT
2. Tên viết tắt: FPTS
3. Số hiệu thành viên: 058
4. Trụ sở chính: Tầng 2, Tòa nhà 71 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
5. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Điệp Tùng – Tổng Giám đốc
6. Vốn điều lệ: 733.323.900.000 đồng (Bảy trăm ba mươi ba tỷ ba trăm hai mươi ba triệu chín trăm ngàn đồng)
7. Điện thoại: (04) 37737070 Fax: (04) 37739058
8. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 59/UBCK-GP ngày 13/7/2007 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 10/01/2017. Thông tin chi tiết:
1. Trụ sở chính: Số 52 Đường Lạc Long Quân, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 01/GPĐC-UBCK ngày 06/01/2017 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán FPT
2. Tên viết tắt: FPTS
3. Số hiệu thành viên: 058
4. Trụ sở chính: Tầng 2, Tòa nhà 71 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
5. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Điệp Tùng – Tổng Giám đốc
6. Vốn điều lệ: 733.323.900.000 đồng (Bảy trăm ba mươi ba tỷ ba trăm hai mươi ba triệu chín trăm ngàn đồng)
7. Điện thoại: (04) 37737070 Fax: (04) 37739058
8. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 59/UBCK-GP ngày 13/7/2007 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 10/01/2017. Thông tin chi tiết:
1. Trụ sở chính: Số 52 Đường Lạc Long Quân, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 01/GPĐC-UBCK ngày 06/01/2017 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Tin cùng tổ chức
-
FPTS: Thay đổi địa chỉ chi nhánh của Công ty cổ phần chứng khoán FPT
Cập nhật ngày 12/12/2025 - 15:19:53 -
FPTS: Bổ sung Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 18/08/2025 - 10:05:57 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 11
Cập nhật ngày 22/07/2025 - 15:24:00 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 12/06/2025 - 10:26:08 -
FPTS: Quyết định khiển trách đối với Công ty cổ phần Chứng khoán FPT
Cập nhật ngày 12/11/2024 - 16:32:31 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 9
Cập nhật ngày 11/07/2024 - 15:35:25 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 8
Cập nhật ngày 06/07/2023 - 12:45:30 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 18/10/2022 - 14:44:30 -
FPTS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 10/09/2021 - 17:01:00 -
FPTS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 18/08/2020 - 15:59:59
Tin khác
-
VTGS: Thay đổi chức danh người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 12/03/2026 - 09:05:17 -
OCBS: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 06/03/2026 - 14:57:15 -
ACBS: Thay đổi danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 27/02/2026 - 16:54:09 -
MSVN: Thay đổi thông tin Ban Lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký – Chi nhánh Sài Gòn
Cập nhật ngày 25/02/2026 - 16:53:57 -
SHS: Thay đổi địa chỉ chi nhánh
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 11:16:58 -
LPBS: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 05/02/2026 - 11:25:02 -
VTGS: Thay đổi nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán của CTCP Chứng khoán VTG.
Cập nhật ngày 05/02/2026 - 09:40:43 -
UPSC: thay đổi Ban Lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 28/01/2026 - 14:03:19 -
VISC: Đăng ký Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 15:39:08 -
PBSV: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 21/01/2026 - 15:06:52
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.984|6.369
-
0
-
4.104
-
851
-
37
-
12.315.011
