FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 11
Cập nhật ngày 22/07/2025 - 15:24:00
Ngày 21/7/2025, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi số 61/GCNTVLK-11 cho Công ty cổ phần Chứng khoán FPT, cụ thể như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán FPT
2. Tên viết tắt: FPTS
3. Số hiệu thành viên: 058
4. Trụ sở chính: số 52 đường Lạc Long Quân, phường Bưởi, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Văn Dũng – Chủ tịch Hội đồng
quản trị và Ông Nguyễn Điệp Tùng – Tổng Giám đốc.
6. Vốn điều lệ: 3.365.096.090.000 đồng
7. Điện thoại: (024) 37737070 Fax: (024) 37739058
8. Giấy phép thành lập và hoạt động số 59/UBCK-GP ngày 13/07/2007 do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 21/07/2025. Thông tin chi tiết:
1. Vốn điều lệ: 3.464.980.090.000 đồng
2. Trụ sở chính: số 52 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
3. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 47/GPĐC-UBCK ngày 15/07/2025 do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp./.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán FPT
2. Tên viết tắt: FPTS
3. Số hiệu thành viên: 058
4. Trụ sở chính: số 52 đường Lạc Long Quân, phường Bưởi, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Văn Dũng – Chủ tịch Hội đồng
quản trị và Ông Nguyễn Điệp Tùng – Tổng Giám đốc.
6. Vốn điều lệ: 3.365.096.090.000 đồng
7. Điện thoại: (024) 37737070 Fax: (024) 37739058
8. Giấy phép thành lập và hoạt động số 59/UBCK-GP ngày 13/07/2007 do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 21/07/2025. Thông tin chi tiết:
1. Vốn điều lệ: 3.464.980.090.000 đồng
2. Trụ sở chính: số 52 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
3. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 47/GPĐC-UBCK ngày 15/07/2025 do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp./.
Tin cùng tổ chức
-
FPTS: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 05/05/2026 - 15:37:27 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 12
Cập nhật ngày 05/05/2026 - 14:40:02 -
FPTS: Thay đổi địa chỉ chi nhánh của Công ty cổ phần chứng khoán FPT
Cập nhật ngày 12/12/2025 - 15:19:53 -
FPTS: Bổ sung Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 18/08/2025 - 10:05:57 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 12/06/2025 - 10:26:08 -
FPTS: Quyết định khiển trách đối với Công ty cổ phần Chứng khoán FPT
Cập nhật ngày 12/11/2024 - 16:32:31 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 9
Cập nhật ngày 11/07/2024 - 15:35:25 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 8
Cập nhật ngày 06/07/2023 - 12:45:30 -
FPTS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 18/10/2022 - 14:44:30 -
FPTS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 10/09/2021 - 17:01:00
Tin khác
-
CSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ chín
Cập nhật ngày 12/06/2026 - 08:05:37 -
MSVN: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ mười một
Cập nhật ngày 11/06/2026 - 09:47:15 -
MBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ mười bốn
Cập nhật ngày 09/06/2026 - 16:29:29 -
YSVN: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ tám
Cập nhật ngày 08/06/2026 - 15:59:53 -
ACBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 12
Cập nhật ngày 08/06/2026 - 11:02:23 -
SCB: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ năm
Cập nhật ngày 08/06/2026 - 09:40:07 -
VSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 1
Cập nhật ngày 05/06/2026 - 14:56:55 -
VTGS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 5
Cập nhật ngày 03/06/2026 - 09:20:37 -
CASC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 8
Cập nhật ngày 02/06/2026 - 09:39:57 -
VCBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ mười một
Cập nhật ngày 25/05/2026 - 16:55:43
Tin nổi bật
Thống kê
-
46.989|6.475
-
0
-
4.288
-
861
-
37
-
13.162.410
