MSH: Tạm ứng cổ tức năm 2025 bằng tiền
Cập nhật ngày 13/11/2025 - 08:26:47
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) thông báo về ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền cho Tổ chức đăng ký chứng khoán (TCĐKCK) như sau:
Tên tổ chức đăng ký chứng khoán:
Công ty cổ phần May Sông Hồng
Tên chứng khoán:
Cổ phiếu Công ty cổ phần May Sông Hồng
Mã chứng khoán:
MSH
Mã ISIN:
VN000000MSH6
Mệnh giá:
10.000 đồng
Sàn giao dịch:
HOSE
Loại chứng khoán:
Cổ phiếu
Ngày đăng ký cuối cùng:
02/12/2025
Lý do mục đích:
Tạm ứng cổ tức năm 2025 bằng tiền
- Tỷ lệ thực hiện: 40%/ cổ phiếu (01 cổ phiếu được nhận 4.000 đồng)
- Thời gian thực hiện:25/12/2025
- Địa điểm thực hiện:
+ Đối với chứng khoán lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký;
+ Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Trụ sở Công ty cổ phần May Sông Hồng vào các ngày làm việc trong tuần, bắt đầu từ ngày 25/12/2025 và xuất trình căn cước công dân/căn cước.
Quy trình, thủ tục phối hợp để thực hiện quyền cho người sở hữu chứng khoán nêu trên giữa VSDC, TCĐKCK và Thành viên lưu ký quy định chi tiết tại Quy chế thực hiện quyền cho người sở hữu chứng khoán của VSDC.
- Thời gian thực hiện:25/12/2025
- Địa điểm thực hiện:
+ Đối với chứng khoán lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký;
+ Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Trụ sở Công ty cổ phần May Sông Hồng vào các ngày làm việc trong tuần, bắt đầu từ ngày 25/12/2025 và xuất trình căn cước công dân/căn cước.
Quy trình, thủ tục phối hợp để thực hiện quyền cho người sở hữu chứng khoán nêu trên giữa VSDC, TCĐKCK và Thành viên lưu ký quy định chi tiết tại Quy chế thực hiện quyền cho người sở hữu chứng khoán của VSDC.
Tin cùng tổ chức
-
MSH: Thực hiện chốt danh sách cổ đông tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 06/03/2026 - 08:54:31 -
MSH: Chứng nhận điều chỉnh thông tin số lượng cổ phiếu đăng ký lần thứ 3
Cập nhật ngày 26/06/2025 - 10:06:54 -
MSH: Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
Cập nhật ngày 21/05/2025 - 14:28:10 -
MSH: Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025
Cập nhật ngày 19/02/2025 - 08:49:22 -
MSH: Tạm ứng cổ tức năm 2024 bằng tiền
Cập nhật ngày 19/11/2024 - 14:27:54 -
MSH: Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
Cập nhật ngày 08/03/2024 - 11:07:24 -
MSH: Tạm ứng cổ tức năm 2023 bằng tiền
Cập nhật ngày 21/11/2023 - 11:28:32 -
MSH: Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
Cập nhật ngày 01/03/2023 - 16:10:03 -
MSH: Tạm ứng cổ tức năm 2022 bằng tiền
Cập nhật ngày 18/11/2022 - 11:20:19 -
MSH: Thông báo ngày hạch toán của cổ phiếu thay đổi niêm yết
Cập nhật ngày 06/07/2022 - 08:26:20
Tin khác
-
FUETPVND: Chốt danh sách nhà đầu tư có quyền tham dự cuộc họp Đại hội nhà đầu tư thường niên năm 2026 của Quỹ ETF VFCVN DIAMOND
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 16:13:18 -
CDC: Tổ chức Đại hội Đồng cổ đông thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 15:34:02 -
CCI: Thực hiện quyền mua cổ phiếu
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 15:29:46 -
XDD12102: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ thứ 5 (từ và bao gồm ngày 09/4/2025 đến và không bao gồm ngày 09/4/2026)
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 15:22:53 -
VDS12502: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 11 (từ và bao gồm ngày 13/03/2026 đến và không bao gồm ngày 13/04/2026)
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 15:14:33 -
VDS12503: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 09 (từ và bao gồm ngày 22/03/2026 đến và không bao gồm ngày 22/04/2026)
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 15:07:09 -
VDS12504: Thanh toán lãi trái phiếu kỳ 06 (từ và bao gồm ngày 07/03/2026 đến và không bao gồm ngày 07/04/2026)
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 15:06:04 -
GSP: Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 14:54:14 -
VIF12402: Thanh toán lãi kỳ 06 (từ và bao gồm ngày 18/01/2026 đến và không bao gồm ngày 18/4/2026)
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 11:13:12 -
VHM12403: Thanh toán lãi kỳ 08 (từ và bao gồm ngày 15/01/2026 đến và không bao gồm ngày 15/4/2026) và gốc
Cập nhật ngày 17/03/2026 - 11:11:48
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.984|6.369
-
0
-
4.089
-
850
-
37
-
12.315.011
