VNSC: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký thay đổi lần 01
Cập nhật ngày 02/12/2022 - 18:10:09
Ngày 02/12/2022, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi số 167/GCNTVLK-1 cho Công ty cổ phần Chứng khoán Vina cụ thể như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán Vina
2. Tên viết tắt: VNSC
3. Số hiệu thành viên: 120
4. Trụ sở chính: Phòng 702, tầng 7 toà nhà Capital Building, số 58 phố Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nghiêm Xuân Huy– Chủ tịch HĐQT
6. Vốn điều lệ: 358.599.980.000 (Ba trăm năm mươi tám tỷ, năm trăm chín mươi chín triệu, chín trăm chín mươi tám nghìn) đồng
7. Điện thoại: 024 66878996
8. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 50/UBCK-GPHĐKD ngày 29/12/2006 và Giấy phép hoạt động lưu ký chứng khoán số 27/GCN-UBCK ngày 24/6/2022 do Ủy ban chứng khoán nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 02/12/2022. Thông tin chi tiết:
1. Vốn điều lệ: 558.599.980.000 (Năm trăm năm mươi tám tỷ, năm trăm chín mươi chín triệu, chín trăm tám mươi nghìn) đồng.
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 99/GPĐC-UBCK ngày 18/10/2022 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán Vina
2. Tên viết tắt: VNSC
3. Số hiệu thành viên: 120
4. Trụ sở chính: Phòng 702, tầng 7 toà nhà Capital Building, số 58 phố Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Nghiêm Xuân Huy– Chủ tịch HĐQT
6. Vốn điều lệ: 358.599.980.000 (Ba trăm năm mươi tám tỷ, năm trăm chín mươi chín triệu, chín trăm chín mươi tám nghìn) đồng
7. Điện thoại: 024 66878996
8. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 50/UBCK-GPHĐKD ngày 29/12/2006 và Giấy phép hoạt động lưu ký chứng khoán số 27/GCN-UBCK ngày 24/6/2022 do Ủy ban chứng khoán nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 02/12/2022. Thông tin chi tiết:
1. Vốn điều lệ: 558.599.980.000 (Năm trăm năm mươi tám tỷ, năm trăm chín mươi chín triệu, chín trăm tám mươi nghìn) đồng.
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 99/GPĐC-UBCK ngày 18/10/2022 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Tin cùng tổ chức
-
VNSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 2
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 15:06:44 -
VNSC: Quyết định khiển trách đối với Công ty cổ phần Chứng khoán Vina
Cập nhật ngày 17/09/2025 - 16:57:27 -
VNSC: Thay đổi Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký.
Cập nhật ngày 22/11/2024 - 16:46:40 -
VNSC: Quyết định khiển trách Thành viên lưu ký đối với Công ty cổ phần Chứng khoán Vina
Cập nhật ngày 13/03/2024 - 17:28:31 -
VNSC: Bổ sung ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 03/03/2023 - 16:40:10 -
VNSC: Bổ sung nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán.
Cập nhật ngày 28/02/2023 - 15:04:21 -
VNSC: Đăng ký danh sách ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 13/09/2022 - 14:24:02 -
VNSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký
Cập nhật ngày 08/09/2022 - 16:17:58
Tin khác
-
TVSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 11
Cập nhật ngày 04/03/2026 - 10:45:40 -
MBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 12
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 15:17:24 -
SBSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 8
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 10:05:32 -
FNS: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 10:02:13 -
SSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 19
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 09:52:39 -
SBSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 10/02/2026 - 14:36:30 -
HPS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 4
Cập nhật ngày 06/02/2026 - 16:25:48 -
VNSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 2
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 15:06:44 -
CASC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 13:48:20 -
UPSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 10:49:34
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.792|6.359
-
0
-
4.040
-
850
-
37
-
12.315.011
