MVB: Chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký cổ phiếu MVB từ thị trường đăng ký giao dịch tại HNX sang thị trường niêm yết tại HNX
Cập nhật ngày 15/10/2020 - 16:58:06
Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) thông báo về việc thực hiện chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký cổ phiếu MVB từ thị trường đăng ký giao dịch tại HNX sang thị trường niêm yết tại HNX như sau:
Tên tổ chức phát hành:
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Trụ sở chính:
Số 1, Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Điện thoại:
(04) 36647515
Fax:
(04) 36647493
Tên chứng khoán:
Cổ phiếu Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Mã chứng khoán:
MVB
Mã ISIN:
VN000000MVB3
Loại chứng khoán:
Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá:
10.000 đồng
Sàn cũ:
UpCOM
Sàn mới:
HNX
Ngày hiệu lực:
21/10/2020
- Tổng số chứng khoán đăng ký: 105.000.000 cổ phiếu
(Bằng chữ: Một trăm linh năm triệu cổ phiếu)
- Tổng giá trị chứng khoán đăng ký: 1.050.000.000.000 đồng
(Bằng chữ: Một nghìn không trăm năm mươi tỷ đồng)
Kể từ ngày 21/10/2020, VSD sẽ chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký chứng khoán MVB từ thị trường đăng ký giao dịch (Upcom) tại HNX sang thị trường niêm yết tại HNX trên hệ thống của VSD.
Lý do chuyển: Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
VSD thông báo để các Thành viên Lưu ký biết.
(Bằng chữ: Một trăm linh năm triệu cổ phiếu)
- Tổng giá trị chứng khoán đăng ký: 1.050.000.000.000 đồng
(Bằng chữ: Một nghìn không trăm năm mươi tỷ đồng)
Kể từ ngày 21/10/2020, VSD sẽ chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký chứng khoán MVB từ thị trường đăng ký giao dịch (Upcom) tại HNX sang thị trường niêm yết tại HNX trên hệ thống của VSD.
Lý do chuyển: Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội.
VSD thông báo để các Thành viên Lưu ký biết.
Tin cùng tổ chức
-
MVB: Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2025
Cập nhật ngày 29/08/2025 - 11:16:49 -
MVB: Chi trả cổ tức năm 2024 bằng tiền
Cập nhật ngày 09/05/2025 - 17:51:30 -
MVB: Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025
Cập nhật ngày 28/02/2025 - 16:06:41 -
MVB: Chi trả cổ tức năm 2023 bằng tiền
Cập nhật ngày 04/06/2024 - 14:28:33 -
MVB: Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
Cập nhật ngày 29/02/2024 - 13:47:34 -
MVB: Chi trả cổ tức năm 2022 bằng tiền
Cập nhật ngày 19/05/2023 - 14:06:47 -
MVB: Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023
Cập nhật ngày 02/03/2023 - 10:59:11 -
MVB: Chi trả cổ tức năm 2021 bằng tiền
Cập nhật ngày 26/05/2022 - 09:48:45 -
MVB: Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022
Cập nhật ngày 03/03/2022 - 16:28:54 -
MVB: Chi trả cổ tức năm 2020 bằng tiền
Cập nhật ngày 20/05/2021 - 15:14:10
Tin khác
-
UPS: Ghi nhận dữ liệu tại hệ thống đăng ký, lưu ký chứng khoán
Cập nhật ngày 18/03/2026 - 10:04:29 -
HVX: Chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký chứng khoán HVX tại hệ thống đăng ký lưu ký chứng khoán từ thị trường niêm yết tại SGDCK Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) sang thị trường đăng ký giao dịch tại SGDCK Hà Nội (UPCOM)
Cập nhật ngày 11/02/2026 - 10:34:25 -
GEL: Ghi nhận dữ liệu tại hệ thống đăng ký, lưu ký chứng khoán
Cập nhật ngày 04/02/2026 - 14:00:06 -
HPA: Ghi nhận dữ liệu tại hệ thống đăng ký, lưu ký chứng khoán
Cập nhật ngày 04/02/2026 - 09:21:27 -
DCV: Ghi nhận dữ liệu tại hệ thống đăng ký, lưu ký chứng khoán kể từ ngày 16/01/2026
Cập nhật ngày 16/01/2026 - 16:44:20 -
GHC: Chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký chứng khoán GHC tại hệ thống đăng ký lưu ký chứng khoán từ thị trường đăng ký giao dịch tại SGDCK Hà Nội sang thị trường niêm yết là SGDCK TP.Hồ Chí Minh
Cập nhật ngày 13/01/2026 - 16:56:50 -
ANT: Chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký cổ phiếu ANT từ thị trường UPCOM sang thị trường HOSE
Cập nhật ngày 09/01/2026 - 15:59:21 -
ALC: Ghi nhận dữ liệu tại hệ thống đăng ký, lưu ký chứng khoán
Cập nhật ngày 07/01/2026 - 16:55:43 -
KHX: ghi nhận dữ liệu tại hệ thống đăng ký, lưu ký chứng khoán
Cập nhật ngày 31/12/2025 - 15:58:43 -
KLB: Chuyển dữ liệu đăng ký, lưu ký cổ phiếu KLB từ thị trường UPCOM sang thị trường HOSE
Cập nhật ngày 30/12/2025 - 16:32:51
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.984|6.369
-
0
-
4.098
-
851
-
37
-
12.315.011
