HDE12301: Thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán do thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu
Cập nhật ngày 04/03/2025 - 10:35:58
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 1 số 769/2023/GCNTPRL-VSDC-1 ngày 03/03/2025 do tổ chức phát hành thay đổi điều kiện, điều khoản của trái phiếu như sau:
- Tên tổ chức phát hành: Công ty cổ phần Phân phối HDE
- Trụ sở chính: Số 7N16, ngách 3/2, ngõ 3 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
- Tên trái phiếu: Trái phiếu Công ty cổ phần Phân phối HDE (HDECH2325001)
- Mã trái phiếu: HDE12301
- Mã ISIN: VN0HDE123015
- Loại trái phiếu: Trái phiếu doanh nghiệp
- Mệnh giá: 100.000.000 đồng
- Tổng số lượng trái phiếu đăng ký: 450 trái phiếu
- Tổng giá trị trái phiếu đăng ký: 45.000.000.000 đồng
- Hình thức phát hành: Trái phiếu phát hành riêng lẻ
- Kỳ hạn trái phiếu: 04 năm kể từ ngày phát hành
(“Kỳ hạn” trước đây: 24 tháng)
- Ngày phát hành: 06/03/2023
- Ngày đáo hạn: 06/03/2027
(“Ngày đáo hạn” trước đây: 06/03/2025)
- Lãi suất:
+ 12%/năm áp dụng cho thời hạn từ 06/03/2023 đến 06/03/2025;
+ Cố định 9%/năm áp dụng cho thời hạn từ 06/03/2025 đến 06/03/2027.
(“Lãi suất” trước đây: 12%/năm)
- Phương thức thanh toán lãi: Thanh toán một lần/năm vào tài khoản ngân hàng do người sở hữu trái phiếu chỉ định.
- Phương thức thanh toán gốc: Thanh toán một lần/năm vào tài khoản ngân hàng do người sở hữu trái phiếu chỉ định.
- Hình thức đăng ký: Ghi sổ.
- Ngày hiệu lực thay đổi tại VSDC: 03/03/2025
- Tên tổ chức phát hành: Công ty cổ phần Phân phối HDE
- Trụ sở chính: Số 7N16, ngách 3/2, ngõ 3 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.
- Tên trái phiếu: Trái phiếu Công ty cổ phần Phân phối HDE (HDECH2325001)
- Mã trái phiếu: HDE12301
- Mã ISIN: VN0HDE123015
- Loại trái phiếu: Trái phiếu doanh nghiệp
- Mệnh giá: 100.000.000 đồng
- Tổng số lượng trái phiếu đăng ký: 450 trái phiếu
- Tổng giá trị trái phiếu đăng ký: 45.000.000.000 đồng
- Hình thức phát hành: Trái phiếu phát hành riêng lẻ
- Kỳ hạn trái phiếu: 04 năm kể từ ngày phát hành
(“Kỳ hạn” trước đây: 24 tháng)
- Ngày phát hành: 06/03/2023
- Ngày đáo hạn: 06/03/2027
(“Ngày đáo hạn” trước đây: 06/03/2025)
- Lãi suất:
+ 12%/năm áp dụng cho thời hạn từ 06/03/2023 đến 06/03/2025;
+ Cố định 9%/năm áp dụng cho thời hạn từ 06/03/2025 đến 06/03/2027.
(“Lãi suất” trước đây: 12%/năm)
- Phương thức thanh toán lãi: Thanh toán một lần/năm vào tài khoản ngân hàng do người sở hữu trái phiếu chỉ định.
- Phương thức thanh toán gốc: Thanh toán một lần/năm vào tài khoản ngân hàng do người sở hữu trái phiếu chỉ định.
- Hình thức đăng ký: Ghi sổ.
- Ngày hiệu lực thay đổi tại VSDC: 03/03/2025
Tin cùng tổ chức
-
HDE12301: Thông báo ngày hạch toán của trái phiếu doanh nghiệp
Cập nhật ngày 01/12/2023 - 16:04:08 -
HDE12301: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trái phiếu lần đầu
Cập nhật ngày 30/10/2023 - 17:45:35
Tin khác
-
H7912102: Chậm chuyển tiền thanh toán lãi trái phiếu riêng lẻ
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 09:15:16 -
TSO12502: Đính chính thông tin tại thông báo về ngày đăng ký cuối cùng và xác nhận danh sách người sở hữu chứng khoán
Cập nhật ngày 27/01/2026 - 09:58:16 -
HAA12201: Chuyển tiền thanh toán lãi trái phiếu riêng lẻ
Cập nhật ngày 20/01/2026 - 14:20:16 -
HTA12402: Chậm chuyển tiền thanh toán lãi trái phiếu riêng lẻ
Cập nhật ngày 20/01/2026 - 14:18:48 -
HTA12402: Thay đổi thời gian chuyển tiền thanh toán lãi trái phiếu riêng lẻ
Cập nhật ngày 16/01/2026 - 15:55:38 -
NAB: Đính chính thay đổi lý do và mục đích và nội dung thực hiện
Cập nhật ngày 08/01/2026 - 13:48:06 -
BVBS17081: Điều chỉnh thông tin tại thông báo về ngày đăng ký cuối cùng và xác nhận danh sách người sở hữu trái phiếu
Cập nhật ngày 06/01/2026 - 14:44:39 -
H7912101: Chậm chuyển tiền thanh toán lãi trái phiếu riêng lẻ
Cập nhật ngày 06/01/2026 - 10:50:55 -
NHC: hủy ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền
Cập nhật ngày 31/12/2025 - 16:29:18 -
TBX: điều chỉnh thông tin tại Thông báo hủy đăng ký chứng khoán
Cập nhật ngày 31/12/2025 - 10:16:54
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.984|6.369
-
0
-
4.098
-
851
-
37
-
12.315.011
