RHBS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 07/10/2019 - 16:48:37
Ngày 07/10/2019, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi số 33/GCNTVLK-4 cho Công ty trách nhiệm hữu hạn Chứng khoán RHB Việt Nam như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Chứng khoán RHB Việt Nam
2. Mã đăng ký thành viên: 029
3. Tên viết tắt: RHBS
4. Trụ sở chính: Tầng 12B, số 29 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Mai Duy Long – Tổng giám đốc
6. Vốn điều lệ: 135.000.000.000 đồng (Một trăm ba mươi lăm tỷ đồng)
7. Điện thoại: 024.39446066 Fax: 024.39446070
8. Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 21/UBCK-GPHĐKD ngày 08/12/2006 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký bổ sung thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 07/10/2019. Thông tin chi tiết:
1. Người đại diện thep pháp luật: Ông NG WENG SENG – Tổng Giám đốc
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 55/GPĐC – UBCK ngày 25/09/2019 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Chứng khoán RHB Việt Nam
2. Mã đăng ký thành viên: 029
3. Tên viết tắt: RHBS
4. Trụ sở chính: Tầng 12B, số 29 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Mai Duy Long – Tổng giám đốc
6. Vốn điều lệ: 135.000.000.000 đồng (Một trăm ba mươi lăm tỷ đồng)
7. Điện thoại: 024.39446066 Fax: 024.39446070
8. Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 21/UBCK-GPHĐKD ngày 08/12/2006 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký bổ sung thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 07/10/2019. Thông tin chi tiết:
1. Người đại diện thep pháp luật: Ông NG WENG SENG – Tổng Giám đốc
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 55/GPĐC – UBCK ngày 25/09/2019 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Tin cùng tổ chức
-
PBSV: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 21/01/2026 - 15:06:52 -
PBSV: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 25/07/2025 - 17:14:20 -
PBSV: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 9
Cập nhật ngày 18/02/2025 - 16:38:10 -
PBSV: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 8
Cập nhật ngày 12/08/2024 - 15:07:21 -
RHBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 01/07/2024 - 16:11:43 -
RHBS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 16/09/2020 - 16:43:24 -
RHBS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 21/02/2020 - 17:27:05 -
VSEC: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 01/02/2019 - 09:20:03 -
VSEC: Đăng ký Danh sách Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 28/07/2016 - 14:41:48 -
VSEC: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 23/11/2015 - 17:24:54
Tin khác
-
OCBS: Bổ sung Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 01/07/2026 - 16:27:40 -
YSVN: Bổ sung Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 01/07/2026 - 08:56:14 -
SHS: Bổ sung Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 29/06/2026 - 15:08:57 -
NHSV: Đăng ký bổ sung Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 17/06/2026 - 09:38:12 -
VTGS: Cập nhật thay đổi địa chỉ Chi nhánh Hà Nội của Công ty cổ phần Chứng khoán VTG
Cập nhật ngày 04/06/2026 - 10:34:56 -
VIKKIBANKS: Thay đổi tên Chi nhánh Hà Nội, Chi nhánh Sài Gòn của CTCP Chứng khoán Ngân hàng số VIKKI
Cập nhật ngày 19/05/2026 - 10:22:14 -
BID: Bổ sung Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 18/05/2026 - 14:39:17 -
FPTS: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 05/05/2026 - 15:37:27 -
AGR: Thay đổi Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 04/05/2026 - 16:59:57 -
ASB: Thay đổi danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ
Cập nhật ngày 29/04/2026 - 16:36:28
Thống kê
-
46.989|6.475
-
0
-
4.368
-
865
-
37
-
13.162.410
