DSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 05
Cập nhật ngày 07/09/2023 - 15:29:09
Ngày 06/09/2023, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi số 29/GCNTVLK-5 cho Công ty cổ phần Chứng khoán DSC, cụ thể như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán DSC
2. Tên viết tắt: DSC
3. Số hiệu thành viên: 024
4. Trụ sở chính: Tầng 2 Thành Công Building, 80 Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
5. Người đại diện theo pháp luật: ông Nguyễn Đức Anh - Chủ tịch HĐQT
6. Vốn điều lệ: 60.000.000.000 đồng (Sáu mươi tỷ đồng)
7. Điện thoại: 024.38803456 Fax: 024.37832189
8. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh công ty chứng khoán số 29/UBCK- GPHĐKD ngày 18/12/2006 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 06/9/2023. Thông tin chi tiết:
1. Vốn điều lệ: 2.048.389.250.000 đồng (Hai nghìn không trăm bốn mươi tám tỷ ba trăm tám mươi chín triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng)
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 67/GPĐC-UBCK ngày 23/08/2023 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán DSC
2. Tên viết tắt: DSC
3. Số hiệu thành viên: 024
4. Trụ sở chính: Tầng 2 Thành Công Building, 80 Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
5. Người đại diện theo pháp luật: ông Nguyễn Đức Anh - Chủ tịch HĐQT
6. Vốn điều lệ: 60.000.000.000 đồng (Sáu mươi tỷ đồng)
7. Điện thoại: 024.38803456 Fax: 024.37832189
8. Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh công ty chứng khoán số 29/UBCK- GPHĐKD ngày 18/12/2006 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 06/9/2023. Thông tin chi tiết:
1. Vốn điều lệ: 2.048.389.250.000 đồng (Hai nghìn không trăm bốn mươi tám tỷ ba trăm tám mươi chín triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng)
2. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 67/GPĐC-UBCK ngày 23/08/2023 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Tin cùng tổ chức
-
DSC: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 6
Cập nhật ngày 30/12/2025 - 10:55:24 -
DSC: Đăng ký theo Danh sách người đại diện có thẩm quyền ký chứng từ hoạt động nghiệp vụ của CTCP Chứng khoán DSC
Cập nhật ngày 05/12/2025 - 13:49:00 -
DNSC: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 21/07/2021 - 17:20:48 -
DNSC: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 11/06/2021 - 17:32:49 -
DNSC: Đăng ký Danh sách BLĐ phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 15/03/2021 - 16:06:05 -
DNSC: Đăng ký danh sách Ban Lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 16/10/2017 - 15:37:12 -
DNSC: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi số
Cập nhật ngày 13/10/2017 - 17:31:58 -
DNSC:Quyết định cảnh cáo đối với CTCP chứng khoán Đà Nẵng
Cập nhật ngày 26/03/2014 - 00:00:00 -
DNSC:Thông báo miễn nhiệm Phó tổng giám đốc và bổ nhiệm Giám đốc tài chính
Cập nhật ngày 25/09/2012 - 00:00:00 -
DNSC:Thông báo bổ sung Ban lãnh đạo phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 06/07/2012 - 00:00:00
Tin khác
-
MBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 12
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 15:17:24 -
SBSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 8
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 10:05:32 -
FNS: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 10:02:13 -
SSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 19
Cập nhật ngày 13/02/2026 - 09:52:39 -
SBSI: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 10/02/2026 - 14:36:30 -
HPS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 4
Cập nhật ngày 06/02/2026 - 16:25:48 -
VNSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 2
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 15:06:44 -
CASC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 7
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 13:48:20 -
UPSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 23/01/2026 - 10:49:34 -
VPS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 13
Cập nhật ngày 22/01/2026 - 09:01:48
Tin nổi bật
Thống kê
-
45.792|6.359
-
0
-
4.026
-
850
-
37
-
12.116.647
