TPS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 12/11/2021 - 10:57:58
Ngày 11/11/2021, Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đã cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký số 53/GCNTVLK-6 cho Công ty cổ phần Chứng khoán Tiên Phong như sau:
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
2. Tên viết tắt: TPS
3. Số hiệu thành viên: 048
4. Trụ sở chính: Tầng 3, số 75 - 77 Nguyễn Thái Bình, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Trần Sơn Hải - Chủ tịch Hội đồng quản trị
6. Vốn điều lệ: 400.000.000.000 VNĐ (Bốn trăm tỷ đồng)
7. Điện thoại: 028. 39118014 Fax: 028. 39118015
8. Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 49/UBCK-GPHĐKD ngày 29/12/2006 do Ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 11/11/2021. Thông tin chi tiết:
1. Trụ sở chính: Tầng 4 và Tầng 7, Tòa nhà Ruby, số 81 - 83 - 85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
2. Điện thoại: 028. 73013839 Fax: 028. 39118015
3. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 94/GPĐC-UBCK ngày 26/10/2021 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
1. Tên thành viên lưu ký: Công ty cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
2. Tên viết tắt: TPS
3. Số hiệu thành viên: 048
4. Trụ sở chính: Tầng 3, số 75 - 77 Nguyễn Thái Bình, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
5. Người đại diện theo pháp luật: Ông Trần Sơn Hải - Chủ tịch Hội đồng quản trị
6. Vốn điều lệ: 400.000.000.000 VNĐ (Bốn trăm tỷ đồng)
7. Điện thoại: 028. 39118014 Fax: 028. 39118015
8. Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 49/UBCK-GPHĐKD ngày 29/12/2006 do Ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp.
Đã đăng ký thay đổi thông tin Thành viên lưu ký kể từ ngày 11/11/2021. Thông tin chi tiết:
1. Trụ sở chính: Tầng 4 và Tầng 7, Tòa nhà Ruby, số 81 - 83 - 85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
2. Điện thoại: 028. 73013839 Fax: 028. 39118015
3. Giấy phép điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động công ty chứng khoán số 94/GPĐC-UBCK ngày 26/10/2021 do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Tin cùng tổ chức
-
TPS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 12
Cập nhật ngày 06/07/2026 - 16:19:49 -
TPS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 11
Cập nhật ngày 11/09/2024 - 16:15:05 -
TPS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 10
Cập nhật ngày 24/05/2024 - 16:01:08 -
TPS: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 04/01/2024 - 11:00:43 -
TPS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký thay đổi lần 08
Cập nhật ngày 29/11/2022 - 14:00:03 -
TPS: Cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 25/03/2022 - 15:48:49 -
TPS: Cấp giấy chứng nhận chi nhánh hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 13/03/2020 - 18:06:04 -
ORS: Cấp giấy chứng nhận thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 06/06/2019 - 17:42:05 -
ORS: Cấp giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi
Cập nhật ngày 21/04/2017 - 16:57:16 -
ORS: Đăng ký Danh sách BLĐ phụ trách hoạt động lưu ký
Cập nhật ngày 03/04/2017 - 15:45:48
Tin khác
-
IBS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ mười một
Cập nhật ngày 21/07/2026 - 16:22:23 -
BSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 12
Cập nhật ngày 21/07/2026 - 08:12:45 -
TVG: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 8
Cập nhật ngày 17/07/2026 - 09:59:50 -
BVSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 04
Cập nhật ngày 15/07/2026 - 09:22:53 -
XTSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần 4
Cập nhật ngày 14/07/2026 - 16:11:27 -
VIX: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 23
Cập nhật ngày 10/07/2026 - 09:29:50 -
NVS: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần tám
Cập nhật ngày 10/07/2026 - 09:27:43 -
TCSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 08
Cập nhật ngày 10/07/2026 - 08:51:59 -
BID: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ 07
Cập nhật ngày 09/07/2026 - 13:47:02 -
TVSC: Cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký sửa đổi lần thứ mười hai
Cập nhật ngày 08/07/2026 - 10:16:05
Thống kê
-
47.282|6.509
-
0
-
4.394
-
871
-
37
-
13.430.517
